căn cước

  1. identité
    • Lập căn cước
      établir l'identité (de quelqu'un)
  2. (cũng nói thẻ căn cước) (arch.) carte d'identité

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "căn cước"

căn cước
Cô ấy cầm tấm căn cước để làm thủ tục.